Oring gioăng cao su tròn NBR size 29.82x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A210K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 29.82*2.62mm (AS123)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 29.82x2.62 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 29.82 mm, CS 2.62 mm và OD 35.06 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 29.82” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 2.62 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Quy trình đo lại Oring 29.82x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 29.82 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 2.62 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 35.06 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Ý nghĩa riêng của ID 29.82 mm và CS 2.62 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 8.79% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 29.82 mm nhưng CS khác 2.62 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 35.06 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong29.82 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài35.06 mm29.82 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID29.82 mm35.06 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
25.07x2.62 mm25.072.6230.310000000000002ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.749999999999998 mm.
26.64x2.62 mm26.642.6231.880000000000003ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.179999999999997 mm.
28.24x2.62 mm28.242.6233.48ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm.
31.42x2.62 mm31.422.6236.660000000000004ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000004 mm.
32.99x2.62 mm32.992.6238.230000000000004ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000004 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 28.24x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 29.82x2.62 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 5.24 mm, không phải 2.62 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.31 mm, còn CS đầy đủ là 2.62 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 29.82 mm và OD 35.06 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 29.82 mm, CS 2.62 mm, OD 35.06 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 28.24x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 29.82x2.62 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 29.82x2.62 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 29.82x2.62 mm?

Ghi NBR, ID 29.82 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 35.06 mm.

Oring 29.82x2.62 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 35.06 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 29.82x2.62 mm là gì?

29.82 + 2 × 2.62 = 35.06 mm.

Phép tính ngược của Oring 29.82x2.62 mm là gì?

35.06 − 2 × 2.62 = 29.82 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.

Đo ID của Oring 29.82x2.62 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 29.82 mm và CS 2.62 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347