-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 29.82 mm, CS 2.62 mm và OD 35.06 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 29.82” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 2.62 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
Ở size này, CS chiếm khoảng 8.79% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 29.82 mm nhưng CS khác 2.62 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 35.06 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 29.82 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 35.06 mm | 29.82 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 29.82 mm | 35.06 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 25.07x2.62 mm | 25.07 | 2.62 | 30.310000000000002 | ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.749999999999998 mm. |
| 26.64x2.62 mm | 26.64 | 2.62 | 31.880000000000003 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.179999999999997 mm. |
| 28.24x2.62 mm | 28.24 | 2.62 | 33.48 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm. |
| 31.42x2.62 mm | 31.42 | 2.62 | 36.660000000000004 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000004 mm. |
| 32.99x2.62 mm | 32.99 | 2.62 | 38.230000000000004 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000004 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 28.24x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 29.82 mm và OD 35.06 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 29.82 mm, CS 2.62 mm, OD 35.06 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 28.24x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Ghi NBR, ID 29.82 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 35.06 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 35.06 mm là kết quả tính toán.
29.82 + 2 × 2.62 = 35.06 mm.
35.06 − 2 × 2.62 = 29.82 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Size hiện tại có ID 29.82 mm và CS 2.62 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.