-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 290x7 mm, trong đó ID = 290 mm và CS = 7 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 14 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 304 mm. Bộ ba 290 – 7 – 304 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 290 mm | Số trước dấu x |
| CS | 7 mm | Số sau dấu x |
| OD | 304 mm | 290 + 2 × 7 |
| ID tính ngược | 290 mm | 304 − 2 × 7 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 290 mm, CS 7 mm, OD 304 mm và độ chênh OD − ID là 14 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 41.43, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 272x7 mm | 272 | 7 | 286 | ID thấp hơn 18 mm; cùng CS. |
| 280x7 mm | 280 | 7 | 294 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS. |
| 300x7 mm | 300 | 7 | 314 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS. |
| 307x7 mm | 307 | 7 | 321 | ID cao hơn 17 mm; cùng CS. |
| 315x7 mm | 315 | 7 | 329 | ID cao hơn 25 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 290 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 304 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 290 là đường kính trong; số 7 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 290 + 2 × 7 = 304 mm.
Khi OD gần 304 mm và CS gần 7 mm, ID tính ngược phải gần 290 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 290/7/304 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 290 mm nhận diện lòng vòng, CS 7 mm nhận diện thân dây và OD 304 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 14 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 10 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 304 mm của size hiện tại được tính từ ID 290 mm và CS 7 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.