Oring gioăng cao su tròn NBR size 291.47x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A615K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 291.47*5.33mm (AS380)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 291.47x5.33 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Không nên đọc 291.47x5.33 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 291.47 mm là kích thước lòng vòng, còn 5.33 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 302.13 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID291.47 mmSố trước dấu x
CS5.33 mmSố sau dấu x
OD302.13 mm291.47 + 2 × 5.33
ID tính ngược291.47 mm302.13 − 2 × 5.33

Vì sao size 291.47x5.33 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Nếu chỉ ghi “đường kính 291.47 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5.33 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 291.47 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo ra OD 302.13 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
253.37x5.33 mm253.375.33264.03ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS.
266.07x5.33 mm266.075.33276.73ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS.
278.77x5.33 mm278.775.33289.43ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS.
304.17x5.33 mm304.175.33314.83ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS.
329.57x5.33 mm329.575.33340.23ID cao hơn 38.1 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 291.47x5.33 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 302.13 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 5.33 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 291.47 mm và CS 5.33 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 291.47 + 2 × 5.33 = 302.13 mm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 291.47x5.33 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 291.47x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR size 291.47x5.33 mm là gì?

Đó là ID 291.47 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 302.13 mm.

OD của Oring 291.47x5.33 mm có phải là ID không?

Không. 302.13 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 291.47 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 291.47x5.33 mm thế nào?

Tính 302.13 − 2 × 5.33; kết quả phải trở lại 291.47 mm.

Đo CS của Oring 291.47x5.33 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 291.47x5.33 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 291.47x5.33 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 291.47x5.33 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 291.47 mm, CS 5.33 mm và OD danh nghĩa 302.13 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 291.47 + 2 × 5.33 = 302.13 mm và 302.13 − 2 × 5.33 = 291.47 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10.66 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 12.7 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 291.47 × 5.33 mm và OD 302.13000000000005 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347