-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 291.47x5.33 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 291.47 mm là kích thước lòng vòng, còn 5.33 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 302.13 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 291.47 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 302.13 mm | 291.47 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 291.47 mm | 302.13 − 2 × 5.33 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 291.47 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5.33 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 291.47 mm đi cùng CS 5.33 mm và tạo ra OD 302.13 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 253.37x5.33 mm | 253.37 | 5.33 | 264.03 | ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS. |
| 266.07x5.33 mm | 266.07 | 5.33 | 276.73 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS. |
| 278.77x5.33 mm | 278.77 | 5.33 | 289.43 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS. |
| 304.17x5.33 mm | 304.17 | 5.33 | 314.83 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS. |
| 329.57x5.33 mm | 329.57 | 5.33 | 340.23 | ID cao hơn 38.1 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 291.47x5.33 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 291.47 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 302.13 mm.
Không. 302.13 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 291.47 mm.
Tính 302.13 − 2 × 5.33; kết quả phải trở lại 291.47 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 291.47 mm, CS 5.33 mm và OD danh nghĩa 302.13 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 291.47 + 2 × 5.33 = 302.13 mm và 302.13 − 2 × 5.33 = 291.47 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10.66 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 12.7 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 291.47 × 5.33 mm và OD 302.13000000000005 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.