-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 291.47x6.99 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 291.47 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6.99 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 305.45000000000005 mm. Bộ ba 291.47 – 6.99 – 305.45000000000005 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 291.47 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 305.45000000000005 mm | 291.47 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 291.47 mm | 305.45000000000005 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 2.40% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 291.47 mm nhưng CS khác 6.99 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 305.45000000000005 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 272.4x6.99 mm | 272.4 | 6.99 | 286.38 | ID thấp hơn 19.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.07000000000005 mm. |
| 278.77x6.99 mm | 278.77 | 6.99 | 292.75 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000005 mm. |
| 285.1x6.99 mm | 285.1 | 6.99 | 299.08000000000004 | ID thấp hơn 6.37 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.37000000000001 mm. |
| 297.8x6.99 mm | 297.8 | 6.99 | 311.78000000000003 | ID cao hơn 6.33 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.32999999999998 mm. |
| 304.17x6.99 mm | 304.17 | 6.99 | 318.15000000000003 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 297.8x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 291.47 mm, CS 6.99 mm, OD 305.45000000000005 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 297.8x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 291.47/6.99/305.45000000000005 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 291.47 mm, CS 6.99 mm, OD 305.45000000000005 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 291.47 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 305.45000000000005 mm.
OD danh nghĩa bằng 291.47 + 2 × 6.99 = 305.45000000000005 mm.
Không. 305.45000000000005 mm là OD, còn ID đúng là 291.47 mm.
Tính 305.45000000000005 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 291.47 mm.
Để so sánh size 291.47x6.99 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.