Oring gioăng cao su tròn NBR size 291.47x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A785K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 291.47*6.99mm (AS452)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 291.47x6.99 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Size 291.47x6.99 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 291.47 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6.99 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 305.45000000000005 mm. Bộ ba 291.47 – 6.99 – 305.45000000000005 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Quy trình đo lại Oring 291.47x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 305.45000000000005 mm.
  3. Đo CS 6.99 mm, sau đó tính ID bằng 305.45000000000005 − 2 × 6.99.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 291.47 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong291.47 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài305.45000000000005 mm291.47 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID291.47 mm305.45000000000005 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 291.47 mm và CS 6.99 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 2.40% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 291.47 mm nhưng CS khác 6.99 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 305.45000000000005 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 291.47x6.99 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 13.98 mm, không phải 6.99 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 3.495 mm, còn CS đầy đủ là 6.99 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
272.4x6.99 mm272.46.99286.38ID thấp hơn 19.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.07000000000005 mm.
278.77x6.99 mm278.776.99292.75ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000005 mm.
285.1x6.99 mm285.16.99299.08000000000004ID thấp hơn 6.37 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.37000000000001 mm.
297.8x6.99 mm297.86.99311.78000000000003ID cao hơn 6.33 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.32999999999998 mm.
304.17x6.99 mm304.176.99318.15000000000003ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 297.8x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 6.99 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 291.47 mm, CS 6.99 mm, OD 305.45000000000005 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 297.8x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 291.47/6.99/305.45000000000005 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 291.47x6.99 mm

Đúng kích thước 291.47x6.99 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 291.47x6.99 mm với size gần?

So đồng thời ID 291.47 mm, CS 6.99 mm, OD 305.45000000000005 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 291.47x6.99 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 291.47 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 305.45000000000005 mm.

OD của Oring 291.47x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 291.47 + 2 × 6.99 = 305.45000000000005 mm.

Có thể dùng 305.45000000000005 mm làm ID của Oring 291.47x6.99 mm không?

Không. 305.45000000000005 mm là OD, còn ID đúng là 291.47 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 291.47x6.99 mm thế nào?

Tính 305.45000000000005 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 291.47 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 291.47x6.99 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347