-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 293x5 mm, trong đó ID = 293 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 303 mm. Bộ ba 293 – 5 – 303 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 293 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 303 mm | 293 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 293 mm | 303 − 2 × 5 |
ID 293 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.71%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 290x5 mm | 290 | 5 | 300 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 295x5 mm | 295 | 5 | 305 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 296x5 mm | 296 | 5 | 306 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 297x5 mm | 297 | 5 | 307 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 298x5 mm | 298 | 5 | 308 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 293 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 303 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 293 mm × CS 5 mm; OD tính được là 303 mm.
Không. 303 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 293 mm.
Tính 303 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 293 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 293 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 303 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 293 + 2 × 5 = 303 mm và 303 − 2 × 5 = 293 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 303 mm của size hiện tại được tính từ ID 293 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.