-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 295x6 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 295 + 2 × 6 = 307 mm. Chiều ngược: 307 − 2 × 6 = 295 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 295 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 307 mm | 295 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 295 mm | 307 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 49.17. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 295 mm đi cùng CS 6 mm và tạo OD 307 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 280x6 mm | 280 | 6 | 292 | ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm. |
| 285x6 mm | 285 | 6 | 297 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 290x6 mm | 290 | 6 | 302 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 300x6 mm | 300 | 6 | 312 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
| 301x6 mm | 301 | 6 | 313 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 6 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 290x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 295/6/307 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 290x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 3 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 295x6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.