-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 296x3.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 296 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 303 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 296 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 303 mm | 296 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 296 mm | 303 − 2 × 3.5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 296 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 296 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 303 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 292x3.5 mm | 292 | 3.5 | 299 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 295x3.5 mm | 295 | 3.5 | 302 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 297x3.5 mm | 297 | 3.5 | 304 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 298x3.5 mm | 298 | 3.5 | 305 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 300x3.5 mm | 300 | 3.5 | 307 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 296/3.5/303 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 296 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 303 mm.
Không. 303 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 296 mm.
Tính 303 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 296 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 296/3.5/303 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 296 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 303 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 303 mm của size hiện tại được tính từ ID 296 mm và CS 3.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.