-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 297.8 mm, CS 6.99 mm và OD 311.78000000000003 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 297.8” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 6.99 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 297.8 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 311.78000000000003 mm | 297.8 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 297.8 mm | 311.78000000000003 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 42.60 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 278.77x6.99 mm | 278.77 | 6.99 | 292.75 | ID thấp hơn 19.03 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.03000000000003 mm. |
| 285.1x6.99 mm | 285.1 | 6.99 | 299.08000000000004 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999999 mm. |
| 291.47x6.99 mm | 291.47 | 6.99 | 305.45000000000005 | ID thấp hơn 6.33 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.32999999999998 mm. |
| 304.17x6.99 mm | 304.17 | 6.99 | 318.15000000000003 | ID cao hơn 6.37 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.37 mm. |
| 310.5x6.99 mm | 310.5 | 6.99 | 324.48 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999997 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 291.47x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 297.8/6.99/311.78000000000003 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 291.47x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 297.8 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 311.78000000000003 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 311.78000000000003 mm là kết quả tính toán.
297.8 + 2 × 6.99 = 311.78000000000003 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 297.8x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.