Oring gioăng cao su tròn NBR size 297.8x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A786K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 297.80*6.99mm (AS688)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 297.8x6.99 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 297.8 mm, CS 6.99 mm và OD 311.78000000000003 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 297.8” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 6.99 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 297.8x6.99 mm

  • Ghi “đường kính 297.8 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong297.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài311.78000000000003 mm297.8 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID297.8 mm311.78000000000003 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 297.8 mm và CS 6.99 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 42.60 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 297.8x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 297.8 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 6.99 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 311.78000000000003 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
278.77x6.99 mm278.776.99292.75ID thấp hơn 19.03 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.03000000000003 mm.
285.1x6.99 mm285.16.99299.08000000000004ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999999 mm.
291.47x6.99 mm291.476.99305.45000000000005ID thấp hơn 6.33 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.32999999999998 mm.
304.17x6.99 mm304.176.99318.15000000000003ID cao hơn 6.37 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.37 mm.
310.5x6.99 mm310.56.99324.48ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999997 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 291.47x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 297.8/6.99/311.78000000000003 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 291.47x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 6.99 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 297.8x6.99 mm

Đo ID của Oring 297.8x6.99 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 297.8 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 311.78000000000003 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 297.8x6.99 mm?

Ghi NBR, ID 297.8 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 311.78000000000003 mm.

Oring 297.8x6.99 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 311.78000000000003 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 297.8x6.99 mm là gì?

297.8 + 2 × 6.99 = 311.78000000000003 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 297.8x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347