-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 297x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 297 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 307 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 297x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 297 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 307 mm | 297 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 297 mm | 307 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 293x5 mm | 293 | 5 | 303 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 295x5 mm | 295 | 5 | 305 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 296x5 mm | 296 | 5 | 306 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 298x5 mm | 298 | 5 | 308 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 300x5 mm | 300 | 5 | 310 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 297 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 307 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 297 mm × CS 5 mm; OD tính được là 307 mm.
Không. 307 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 297 mm.
Tính 307 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 297 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 297/5/307 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 297 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 307 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 307 mm của size hiện tại được tính từ ID 297 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.