-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 299.5x8.4 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 299.5 mm, CS 8.4 mm và OD 316.3 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 8.4 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 16.8 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 35.65 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 299.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 8.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 316.3 mm | 299.5 + 2 × 8.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 299.5 mm | 316.3 − 2 × 8.4 |
| Chênh OD − ID | 16.8 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 284.5x8.4 mm | 284.5 | 8.4 | 301.3 | ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm. |
| 289.5x8.4 mm | 289.5 | 8.4 | 306.3 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 294.5x8.4 mm | 294.5 | 8.4 | 311.3 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 314.5x8.4 mm | 314.5 | 8.4 | 331.3 | ID cao hơn 15 mm; cùng CS; OD cao hơn 15 mm. |
| 319.5x8.4 mm | 319.5 | 8.4 | 336.3 | ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 294.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
294.5x8.4 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 299.5x8.4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đọc theo ID × CS: ID 299.5 mm đứng trước, CS 8.4 mm đứng sau; OD tính được là 316.3 mm.
OD danh nghĩa bằng 299.5 + 2 × 8.4 = 316.3 mm.
Không. 316.3 mm là OD, còn ID đúng là 299.5 mm.
Tính 316.3 − 2 × 8.4; kết quả phải trở về 299.5 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 299.5x8.4 mm.