Oring gioăng cao su tròn NBR size 29x2 mm

Mã sản phẩm: 11B557K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 29.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 29x2 mm trước khi chọn và lắp

Điểm riêng của Oring 29x2 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 29 mm, CS 2 mm và OD 33 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 4 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Quy trình đo lại Oring 29x2 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 29 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 33 mm.
  5. Tính ngược 33 − 2 × 2 = 29 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong29 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài33 mm29 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID29 mm33 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 29 mm và CS 2 mm

Tên size chỉ ghi 29x2 mm, nhưng OD 33 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 29 mm mà OD không gần 33 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 29x2 mm

  • Nhầm OD thành ID: 33 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 29 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 29 mm mà CS khác 2 mm sẽ tạo OD khác 33 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 29x2 mm để không nhầm với OD 33 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
27.5x2 mm27.5231.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
28x2 mm28232ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
28.5x2 mm28.5232.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
29.5x2 mm29.5233.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
30x2 mm30234ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 28.5x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 29x2 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 28.5x2 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 29/2/33 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 29x2 mm

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 29x2 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 29x2 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 29x2 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 29 mm và CS 2 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347