-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 6.44 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 29x4.5 mm: lòng vòng 29 mm, dây tròn 4.5 mm và đường kính ngoài 38 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 29 và 4.5 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 27x4.5 mm | 27 | 4.5 | 36 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 27.5x4.5 mm | 27.5 | 4.5 | 36.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 28.5x4.5 mm | 28.5 | 4.5 | 37.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 29.5x4.5 mm | 29.5 | 4.5 | 38.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 30x4.5 mm | 30 | 4.5 | 39 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 28.5x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 29 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 38 mm | 29 + 2 × 4.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 29 mm | 38 − 2 × 4.5 |
| Chênh OD − ID | 9 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 28.5x4.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Bộ số 29/4.5/38 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Ghi NBR, ID 29 mm, CS 4.5 mm và OD kiểm tra 38 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 38 mm là kết quả tính toán.
29 + 2 × 4.5 = 38 mm.
38 − 2 × 4.5 = 29 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 4.5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 29x4.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.