-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 29x5 mm, trong đó ID = 29 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 39 mm. Bộ ba 29 – 5 – 39 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 29 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 39 mm | 29 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 29 mm | 39 − 2 × 5 |
Ở kích thước 29x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 27x5 mm | 27 | 5 | 37 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 28x5 mm | 28 | 5 | 38 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 30x5 mm | 30 | 5 | 40 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 31x5 mm | 31 | 5 | 41 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 32x5 mm | 32 | 5 | 42 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 29 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 39 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 29 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 29 + 2 × 5 = 39 mm.
Khi OD gần 39 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 29 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 29x5 mm; cột ID phải là 29 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 39 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 39 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 29 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 39 mm của size hiện tại được tính từ ID 29 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.