-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 4.83 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 29x6 mm: lòng vòng 29 mm, dây tròn 6 mm và đường kính ngoài 41 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
Bán kính mặt cắt của dây là 3 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 29 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 41 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 29 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 41 mm | 29 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 29 mm | 41 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 26x6 mm | 26 | 6 | 38 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 27x6 mm | 27 | 6 | 39 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 28x6 mm | 28 | 6 | 40 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 30x6 mm | 30 | 6 | 42 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 32x6 mm | 32 | 6 | 44 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 28x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 29x6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 29 mm, CS 6 mm hoặc OD 41 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 28x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 29 mm, CS 6 mm và OD kiểm tra 41 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 41 mm là kết quả tính toán.
29 + 2 × 6 = 41 mm.
41 − 2 × 6 = 29 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 29 mm, CS 6 mm và OD 41 mm, hãy mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để tìm size khác thay vì tự làm tròn.