Oring gioăng cao su tròn NBR size 2x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B156K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 2.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 2x1.5 mm

Oring NBR 2x1.5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 2 mm mô tả phần lòng vòng, CS 1.5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 5 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 3 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
1.85x1.5 mm1.851.54.85ID thấp hơn 0.15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.15 mm.
2.5x1.5 mm2.51.55.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
2.8x1.5 mm2.81.55.8ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.8 mm.
3x1.5 mm31.56ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
3.5x1.5 mm3.51.56.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 1.85x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.15 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 2 mm và CS 1.5 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 2 và 1.5 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài5 mm2 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID2 mm5 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 2x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 2 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 1.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 5 mm.
  5. Tính ngược 5 − 2 × 1.5 = 2 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 2x1.5 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3 mm, không phải 1.5 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.75 mm, còn CS đầy đủ là 1.5 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 2x1.5 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 2x1.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 5 mm và CS gần 1.5 mm. Phép tính ngược cho ID 2 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 5 mm nhưng CS đo khác 1.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 2/1.5/5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 2x1.5 mm

Phép tính ngược của Oring 2x1.5 mm là gì?

5 − 2 × 1.5 = 2 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.5 mm.

Đo ID của Oring 2x1.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 2 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 5 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 2x1.5 mm?

Ghi NBR, ID 2 mm, CS 1.5 mm và OD kiểm tra 5 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 2x1.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347