Oring gioăng cao su tròn NBR size 2x3 mm

Mã sản phẩm: 11BD60K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 2.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 2x3 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 2x3 mm, trong đó ID = 2 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 8 mm. Bộ ba 2 – 3 – 8 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Cách đo lại Oring 2x3 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 2 + 2 × 3 = 8 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID2 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD8 mm2 + 2 × 3
ID tính ngược2 mm8 − 2 × 3

Ý nghĩa riêng của ID 2 mm và CS 3 mm

ID 2 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 150.00%, cho thấy tiết diện rất lớn nếu đặt cạnh đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 2x3 mm

  • Đảo thứ tự: 2x3 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 8 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 3 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 2 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 8 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
3x3 mm339ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
3.5x3 mm3.539.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.
4x3 mm4310ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
4.5x3 mm4.5310.5ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS.
5x3 mm5311ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 2 mm và CS 3 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 2x3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 2x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 2x3 mm là gì?

Số 2 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 2x3 mm có phải là ID không?

OD bằng 2 + 2 × 3 = 8 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 2x3 mm thế nào?

Khi OD gần 8 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 2 mm.

Đo CS của Oring 2x3 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 2x3 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 2x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 2x3 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 2 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 8 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 2 + 2 × 3 = 8 mm và 8 − 2 × 3 = 2 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 2x3 mm được nhận diện bằng ID 2 mm, CS 3 mm và OD 8 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3 mm hoặc ID gần 2 mm, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347