-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 2x3 mm, trong đó ID = 2 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 8 mm. Bộ ba 2 – 3 – 8 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 2 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 8 mm | 2 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 2 mm | 8 − 2 × 3 |
ID 2 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 150.00%, cho thấy tiết diện rất lớn nếu đặt cạnh đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 3x3 mm | 3 | 3 | 9 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 3.5x3 mm | 3.5 | 3 | 9.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 4x3 mm | 4 | 3 | 10 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 4.5x3 mm | 4.5 | 3 | 10.5 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS. |
| 5x3 mm | 5 | 3 | 11 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 2x3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 2 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 2 + 2 × 3 = 8 mm.
Khi OD gần 8 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 2 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 2 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 8 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 2 + 2 × 3 = 8 mm và 8 − 2 × 3 = 2 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 2x3 mm được nhận diện bằng ID 2 mm, CS 3 mm và OD 8 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3 mm hoặc ID gần 2 mm, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tra cứu thêm trước khi chọn.