-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 3.17x1.78 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 56.15%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 3.17 mm, CS là 1.78 mm và OD là 6.73 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 3.17 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 6.73 mm | 3.17 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 3.17 mm | 6.73 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 0.89 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 3.17 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 6.73 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 1.78x1.78 mm | 1.78 | 1.78 | 5.34 | ID thấp hơn 1.39 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.39 mm. |
| 2.57x1.78 mm | 2.57 | 1.78 | 6.13 | ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.6 mm. |
| 2.9x1.78 mm | 2.9 | 1.78 | 6.46 | ID thấp hơn 0.27 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.27 mm. |
| 3.68x1.78 mm | 3.68 | 1.78 | 7.24 | ID cao hơn 0.51 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.51 mm. |
| 4.47x1.78 mm | 4.47 | 1.78 | 8.03 | ID cao hơn 1.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 2.9x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.27 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 3.17x1.78 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 3.17 mm, CS 1.78 mm hoặc OD 6.73 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 2.9x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.89 mm.
Vì có một CS 1.78 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Để so sánh size 3.17x1.78 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.