Oring gioăng cao su tròn NBR size 3.4x1.9 mm

Mã sản phẩm: 11A093K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 3.40*1.90mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 3.4x1.9 mm

Với size 3.4x1.9 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 0.95 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 3.8 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 7.199999999999999 mm để xác minh lại ID 3.4 mm và CS 1.9 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong3.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.9 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài7.199999999999999 mm3.4 + 2 × 1.9
Kiểm tra ngược ID3.4 mm7.199999999999999 − 2 × 1.9
Chênh OD − ID3.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 3.4 mm và CS 1.9 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 1.79 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
2.4x1.9 mm2.41.96.199999999999999ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
2.6x1.9 mm2.61.96.4ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.799999999999999 mm.
2.8x1.9 mm2.81.96.6ID thấp hơn 0.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.599999999999999 mm.
3.8x1.9 mm3.81.97.6ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.400000000000001 mm.
4.2x1.9 mm4.21.98ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.800000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 3.8x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Vì sao size gần nhất vẫn không được thay thế?

3.8x1.9 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.

Quy trình đo lại Oring 3.4x1.9 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 3.4, CS 1.9, OD 7.199999999999999 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 3.4x1.9 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 3.4x1.9 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 3.8 mm, không phải 1.9 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 0.95 mm, còn CS đầy đủ là 1.9 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 3.4x1.9 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 3.4x1.9 mm

ID 3.4 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 7.199999999999999 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 3.4x1.9 mm?

Ghi NBR, ID 3.4 mm, CS 1.9 mm và OD kiểm tra 7.199999999999999 mm.

Oring 3.4x1.9 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 7.199999999999999 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 3.4x1.9 mm là gì?

3.4 + 2 × 1.9 = 7.199999999999999 mm.

Phép tính ngược của Oring 3.4x1.9 mm là gì?

7.199999999999999 − 2 × 1.9 = 3.4 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.9 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 3.4x1.9 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347