Oring gioăng cao su tròn NBR size 3.5x2 mm

Mã sản phẩm: 11B466K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 3.50*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 3.5x2 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Cách đọc đúng của size hiện tại là 3.5 mm × 2 mm, không phải 7.5 mm × 2 mm. OD 7.5 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Quy trình đo lại Oring 3.5x2 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 3.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 7.5 mm.
  5. Tính ngược 7.5 − 2 × 2 = 3.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Ý nghĩa riêng của ID 3.5 mm và CS 2 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 4 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 7.5 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 4 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong3.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài7.5 mm3.5 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID3.5 mm7.5 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
2.5x2 mm2.526.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
3x2 mm327ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
4x2 mm428ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
4.5x2 mm4.528.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
5x2 mm529ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 3x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 3.5x2 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 3.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2 mm có 0; làm tròn ID thành 4 mm sẽ làm OD đổi thành 8 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 3.5/2/7.5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 3x2 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 3.5x2 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 3.5x2 mm

Oring 3.5x2 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 7.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 3.5x2 mm là gì?

3.5 + 2 × 2 = 7.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 3.5x2 mm là gì?

7.5 − 2 × 2 = 3.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2 mm.

Đo ID của Oring 3.5x2 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 3.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh sách Oring theo ID và CS để so sánh các kích thước gần 3.5x2 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347