Oring gioăng cao su tròn NBR size 3.63x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A182K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 3.63*2.62mm (AS105)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 3.63x2.62 mm

Với size 3.63x2.62 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.31 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.24 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 8.870000000000001 mm để xác minh lại ID 3.63 mm và CS 2.62 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 3.63 mm và CS 2.62 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 72.18% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 3.63 mm nhưng CS khác 2.62 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 8.870000000000001 mm.

Quy trình đo lại Oring 3.63x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 3.63 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 2.62 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 8.870000000000001 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
1.24x2.62 mm1.242.626.48ID thấp hơn 2.39 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.390000000000001 mm.
2.06x2.62 mm2.062.627.300000000000001ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm.
2.84x2.62 mm2.842.628.08ID thấp hơn 0.79 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.790000000000001 mm.
4.42x2.62 mm4.422.629.66ID cao hơn 0.79 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.789999999999999 mm.
5.23x2.62 mm5.232.6210.47ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.599999999999999 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 2.84x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.79 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong3.63 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài8.870000000000001 mm3.63 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID3.63 mm8.870000000000001 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 3.63x2.62 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 3.63 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 4 mm sẽ làm OD đổi thành 9.24 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 3.63 mm và OD 8.870000000000001 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 3.63 mm, CS 2.62 mm, OD 8.870000000000001 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 2.84x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2.62 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 3.63x2.62 mm

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 3.63x2.62 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 3.63x2.62 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.31 mm.

Vì sao OD của Oring 3.63x2.62 mm lớn hơn ID 5.24 mm?

Vì có một CS 2.62 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 3.63x2.62 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347