-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 3.68x1.78 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 3.68 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.78 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 7.24 mm. Bộ ba 3.68 – 1.78 – 7.24 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 3.68 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 7.24 mm | 3.68 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 3.68 mm | 7.24 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 2.07 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 2.57x1.78 mm | 2.57 | 1.78 | 6.13 | ID thấp hơn 1.11 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.11 mm. |
| 2.9x1.78 mm | 2.9 | 1.78 | 6.46 | ID thấp hơn 0.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.78 mm. |
| 3.17x1.78 mm | 3.17 | 1.78 | 6.73 | ID thấp hơn 0.51 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.51 mm. |
| 4.47x1.78 mm | 4.47 | 1.78 | 8.03 | ID cao hơn 0.79 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.79 mm. |
| 4.76x1.78 mm | 4.76 | 1.78 | 8.32 | ID cao hơn 1.08 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.08 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 3.17x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.51 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 3.68x1.78 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 3.17x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chưa. Cần đo thêm CS 1.78 mm và tính ngược ID 3.68 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 4 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 7.56 mm thay vì 7.24 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 3.68/1.78/7.24 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 3.68x1.78 mm.