-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 3.6x2.4 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 3.6 mm, CS 2.4 mm và OD 8.4 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.4 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 4.8 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 3.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 8.4 mm | 3.6 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 3.6 mm | 8.4 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 4.8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 8.4 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 4.8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
3.3x2.4 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 3.3x2.4 mm | 3.3 | 2.4 | 8.1 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm. |
| 4.3x2.4 mm | 4.3 | 2.4 | 9.1 | ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm. |
| 4.6x2.4 mm | 4.6 | 2.4 | 9.399999999999999 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.999999999999999 mm. |
| 5.3x2.4 mm | 5.3 | 2.4 | 10.1 | ID cao hơn 1.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.7 mm. |
| 5.5x2.4 mm | 5.5 | 2.4 | 10.3 | ID cao hơn 1.9 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.9 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 3.3x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 3.6x2.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 3.6 mm, CS 2.4 mm hoặc OD 8.4 mm.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 3.6 mm, CS 2.4 mm, OD 8.4 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 3.6 mm đứng trước, CS 2.4 mm đứng sau; OD tính được là 8.4 mm.
OD danh nghĩa bằng 3.6 + 2 × 2.4 = 8.4 mm.
Không. 8.4 mm là OD, còn ID đúng là 3.6 mm.
Tính 8.4 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 3.6 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Size hiện tại có ID 3.6 mm và CS 2.4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.