-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 3.8x1.9 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 3.8 mm, CS bằng 1.9 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 7.6 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 3.8 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.9 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 7.6 mm | 3.8 + 2 × 1.9 |
| Kiểm tra ngược ID | 3.8 mm | 7.6 − 2 × 1.9 |
| Chênh OD − ID | 3.8 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 0.95 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 3.8 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 7.6 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 2.6x1.9 mm | 2.6 | 1.9 | 6.4 | ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.2 mm. |
| 2.8x1.9 mm | 2.8 | 1.9 | 6.6 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 3.4x1.9 mm | 3.4 | 1.9 | 7.199999999999999 | ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.400000000000001 mm. |
| 4.2x1.9 mm | 4.2 | 1.9 | 8 | ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm. |
| 4.8x1.9 mm | 4.8 | 1.9 | 8.6 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 3.4x1.9 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 3.8x1.9 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 3.4x1.9 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Đọc theo ID × CS: ID 3.8 mm đứng trước, CS 1.9 mm đứng sau; OD tính được là 7.6 mm.
OD danh nghĩa bằng 3.8 + 2 × 1.9 = 7.6 mm.
Không. 7.6 mm là OD, còn ID đúng là 3.8 mm.
Tính 7.6 − 2 × 1.9; kết quả phải trở về 3.8 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 3.8x1.9 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.