Oring gioăng cao su tròn NBR size 30.5x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B904K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 30.50*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 30.5x2.5 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Với size 30.5x2.5 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.25 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 35.5 mm để xác minh lại ID 30.5 mm và CS 2.5 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 30.5x2.5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 35.5 mm là ID: sai khác với ID thật là 5 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 30.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 30 mm sẽ làm OD đổi thành 35 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong30.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài35.5 mm30.5 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID30.5 mm35.5 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 30.5 mm và CS 2.5 mm

Tên size chỉ ghi 30.5x2.5 mm, nhưng OD 35.5 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 30.5 mm mà OD không gần 35.5 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 30.5x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 30.5, CS 2.5, OD 35.5 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 30.5x2.5 mm.

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 30.5 mm nhưng OD lệch khỏi 35.5 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 2.5 mm, đó không còn là size 30.5x2.5 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
29x2.5 mm292.534ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
29.5x2.5 mm29.52.534.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
30x2.5 mm302.535ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
31x2.5 mm312.536ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
31.5x2.5 mm31.52.536.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 30x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 30.5x2.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 30.5 mm, CS 2.5 mm hoặc OD 35.5 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 30.5 mm và CS 2.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 30.5x2.5 mm

Số 2.5 trong Oring 30.5x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 30.5x2.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 35.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 35.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 30.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 30.5x2.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 30.5x2.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 30 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 35 mm thay vì 35.5 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 30.5/2.5/35.5 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 30.5x2.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347