-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 30.5x2.5 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.25 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 35.5 mm để xác minh lại ID 30.5 mm và CS 2.5 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 30.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 35.5 mm | 30.5 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 30.5 mm | 35.5 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 30.5x2.5 mm, nhưng OD 35.5 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 30.5 mm mà OD không gần 35.5 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
Nếu vòng đo được ID 30.5 mm nhưng OD lệch khỏi 35.5 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 2.5 mm, đó không còn là size 30.5x2.5 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 29x2.5 mm | 29 | 2.5 | 34 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 29.5x2.5 mm | 29.5 | 2.5 | 34.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 30x2.5 mm | 30 | 2.5 | 35 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 31x2.5 mm | 31 | 2.5 | 36 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 31.5x2.5 mm | 31.5 | 2.5 | 36.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 30x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 30.5x2.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 30.5 mm, CS 2.5 mm hoặc OD 35.5 mm.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5 mm.
OD sẽ khác 35.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 30.5 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 30 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 35 mm thay vì 35.5 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 30.5/2.5/35.5 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 30.5x2.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.