Oring gioăng cao su tròn NBR size 30.7x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BG96K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 30.70*3.50mm (P-031)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 30.7x3.5 mm

Size 30.7x3.5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 30.7 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 37.7 mm. Bộ ba 30.7 – 3.5 – 37.7 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 30.7x3.5 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 30.7 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 31 mm sẽ làm OD đổi thành 38 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong30.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài37.7 mm30.7 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID30.7 mm37.7 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 30.7 mm và CS 3.5 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 30.7 và 3.5 mm.

Quy trình đo lại Oring 30.7x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 3.5 mm hay không.
  3. Đo ID 30.7 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 37.7 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Ba bước quyết định có giữ tên 30.7x3.5 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 30.7 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 3.5 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 37.7 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
29x3.5 mm293.536ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm.
29.7x3.5 mm29.73.536.7ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
30x3.5 mm303.537ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
31x3.5 mm313.538ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
31.7x3.5 mm31.73.538.7ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 31x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 30.7 mm và OD 37.7 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 30.7x3.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 30.7x3.5 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 30.7x3.5 mm?

Ghi NBR, ID 30.7 mm, CS 3.5 mm và OD kiểm tra 37.7 mm.

Oring 30.7x3.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 37.7 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 30.7x3.5 mm là gì?

30.7 + 2 × 3.5 = 37.7 mm.

Phép tính ngược của Oring 30.7x3.5 mm là gì?

37.7 − 2 × 3.5 = 30.7 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.5 mm.

Đo ID của Oring 30.7x3.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 30.7 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 30.7x3.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347