-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 300x3.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 300 mm, CS là 3.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 307 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 300 mm, CS 3.5 mm, OD 307 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 85.71, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 300 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 307 mm | 300 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 300 mm | 307 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 297x3.5 mm | 297 | 3.5 | 304 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 298x3.5 mm | 298 | 3.5 | 305 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 301x3.5 mm | 301 | 3.5 | 308 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 302x3.5 mm | 302 | 3.5 | 309 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 303x3.5 mm | 303 | 3.5 | 310 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 300 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 307 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 300 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 307 mm.
Không. 307 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 300 mm.
Tính 307 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 300 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 300 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 307 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 300 + 2 × 3.5 = 307 mm và 307 − 2 × 3.5 = 300 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 300 mm, CS là 3.5 mm và OD là 307 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, các kích thước Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.