-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 300x4 mm, trong đó ID = 300 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 308 mm. Bộ ba 300 – 4 – 308 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 300 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 308 mm | 300 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 300 mm | 308 − 2 × 4 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 300 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 300 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 308 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 296x4 mm | 296 | 4 | 304 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 297x4 mm | 297 | 4 | 305 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 298x4 mm | 298 | 4 | 306 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 302x4 mm | 302 | 4 | 310 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 304x4 mm | 304 | 4 | 312 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 300 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 308 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 300 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 300 + 2 × 4 = 308 mm.
Khi OD gần 308 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 300 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 300 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 308 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 300 + 2 × 4 = 308 mm và 308 − 2 × 4 = 300 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 308 mm của size hiện tại được tính từ ID 300 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM.