-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 300x5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 300 mm, CS là 5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 310 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 300 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 310 mm | 300 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 300 mm | 310 − 2 × 5 |
ID 300 mm và CS 5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 310 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 297x5 mm | 297 | 5 | 307 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 298x5 mm | 298 | 5 | 308 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 302x5 mm | 302 | 5 | 312 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 303x5 mm | 303 | 5 | 313 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 304x5 mm | 304 | 5 | 314 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 300/5/310 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 300 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 300 + 2 × 5 = 310 mm.
Khi OD gần 310 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 300 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 300 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 310 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 300 + 2 × 5 = 310 mm và 310 − 2 × 5 = 300 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 300 mm, CS là 5 mm và OD là 310 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, các kích thước Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.