-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 301x6 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 301 mm, tiết diện dây 6 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 313 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 301 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 313 mm | 301 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 301 mm | 313 − 2 × 6 |
ID 301 mm và CS 6 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 313 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 290x6 mm | 290 | 6 | 302 | ID thấp hơn 11 mm; cùng CS. |
| 295x6 mm | 295 | 6 | 307 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS. |
| 300x6 mm | 300 | 6 | 312 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 305x6 mm | 305 | 6 | 317 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 310x6 mm | 310 | 6 | 322 | ID cao hơn 9 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 301 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 313 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 301 mm × CS 6 mm; OD tính được là 313 mm.
Không. 313 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 301 mm.
Tính 313 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 301 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 301 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 313 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 301 + 2 × 6 = 313 mm và 313 − 2 × 6 = 301 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 313 mm của size hiện tại được tính từ ID 301 mm và CS 6 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.