-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 302x3.5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 302 mm, CS bằng 3.5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 309 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 302 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 309 mm | 302 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 302 mm | 309 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
ID 302 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3.5 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 7 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 298x3.5 mm | 298 | 3.5 | 305 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 300x3.5 mm | 300 | 3.5 | 307 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 301x3.5 mm | 301 | 3.5 | 308 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 303x3.5 mm | 303 | 3.5 | 310 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 304x3.5 mm | 304 | 3.5 | 311 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 301x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 302/3.5/309 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 302 mm, CS 3.5 mm, OD 309 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 301x3.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
So đồng thời ID 302 mm, CS 3.5 mm, OD 309 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 302 mm đứng trước, CS 3.5 mm đứng sau; OD tính được là 309 mm.
OD danh nghĩa bằng 302 + 2 × 3.5 = 309 mm.
Không. 309 mm là OD, còn ID đúng là 302 mm.
Tính 309 − 2 × 3.5; kết quả phải trở về 302 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 302x3.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.