-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 302x5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 302 mm mô tả phần lòng vòng, CS 5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 312 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 10 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 297x5 mm | 297 | 5 | 307 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 298x5 mm | 298 | 5 | 308 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 300x5 mm | 300 | 5 | 310 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 303x5 mm | 303 | 5 | 313 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 304x5 mm | 304 | 5 | 314 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 303x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 60.40 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 302 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 312 mm | 302 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 302 mm | 312 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 302 mm, CS 5 mm, OD 312 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 303x5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 302/5/312 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 312 mm là kết quả tính toán.
302 + 2 × 5 = 312 mm.
312 − 2 × 5 = 302 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 302x5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.