Oring gioăng cao su tròn NBR size 304.17x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A616K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 304.17*5.33mm (AS381)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 304.17x5.33 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 304.17x5.33 mm, trong đó ID = 304.17 mm và CS = 5.33 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10.66 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 314.83 mm. Bộ ba 304.17 – 5.33 – 314.83 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID304.17 mmSố trước dấu x
CS5.33 mmSố sau dấu x
OD314.83 mm304.17 + 2 × 5.33
ID tính ngược304.17 mm314.83 − 2 × 5.33

Cách đo lại Oring 304.17x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 304.17 + 2 × 5.33 = 314.83 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 304.17 mm và CS 5.33 mm

ID 304.17 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 5.33 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.75%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
266.07x5.33 mm266.075.33276.73ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS.
278.77x5.33 mm278.775.33289.43ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS.
291.47x5.33 mm291.475.33302.13ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS.
329.57x5.33 mm329.575.33340.23ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS.
354.97x5.33 mm354.975.33365.63ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 304.17x5.33 mm

  • Chỉ đo OD: 314.83 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.33 mm.
  • Chỉ đo ID: 304.17 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 304.17 mm và CS 5.33 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 304.17 mm và CS 5.33 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 304.17 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 314.83 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 304.17x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR size 304.17x5.33 mm là gì?

Số 304.17 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 304.17x5.33 mm có phải là ID không?

OD bằng 304.17 + 2 × 5.33 = 314.83 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 304.17x5.33 mm thế nào?

Khi OD gần 314.83 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 304.17 mm.

Đo CS của Oring 304.17x5.33 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 304.17x5.33 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 304.17x5.33 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 304.17x5.33 mm

Hãy coi bộ số 304.17/5.33/314.83 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 304.17 mm nhận diện lòng vòng, CS 5.33 mm nhận diện thân dây và OD 314.83 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10.66 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 12.7 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 304.17 × 5.33 mm và OD 314.83000000000004 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347