Oring gioăng cao su tròn NBR size 304.17x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A787K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 304.17*6.99mm (AS453)

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 304.17x6.99 mm theo quy ước ID × CS

Điểm riêng của Oring 304.17x6.99 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 304.17 mm, CS 6.99 mm và OD 318.15000000000003 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 6.99 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 13.98 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong304.17 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài318.15000000000003 mm304.17 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID304.17 mm318.15000000000003 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 304.17x6.99 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 304.17x6.99 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 318.15000000000003 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6.99 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 304.17 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 304 mm sẽ làm OD đổi thành 317.98 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 304.17 mm và CS 6.99 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 13.98 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 318.15000000000003 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 13.98 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 304.17x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 304.17 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 6.99 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 318.15000000000003 mm.
  5. Tính ngược 318.15000000000003 − 2 × 6.99 = 304.17 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
285.1x6.99 mm285.16.99299.08000000000004ID thấp hơn 19.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.06999999999999 mm.
291.47x6.99 mm291.476.99305.45000000000005ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999998 mm.
297.8x6.99 mm297.86.99311.78000000000003ID thấp hơn 6.37 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.37 mm.
310.5x6.99 mm310.56.99324.48ID cao hơn 6.33 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.32999999999997 mm.
316.87x6.99 mm316.876.99330.85ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999997 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 310.5x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 304.17/6.99/318.15000000000003 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 304.17 mm, CS 6.99 mm, OD 318.15000000000003 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 310.5x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 6.99 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 304.17x6.99 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.

Đo ID của Oring 304.17x6.99 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 304.17 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 318.15000000000003 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 304.17x6.99 mm?

Ghi NBR, ID 304.17 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 318.15000000000003 mm.

Oring 304.17x6.99 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 318.15000000000003 mm là kết quả tính toán.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 304.17x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347