-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 304.17x6.99 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 304.17 mm, CS 6.99 mm và OD 318.15000000000003 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 6.99 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 13.98 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 304.17 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 318.15000000000003 mm | 304.17 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 304.17 mm | 318.15000000000003 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 13.98 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 318.15000000000003 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 13.98 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 285.1x6.99 mm | 285.1 | 6.99 | 299.08000000000004 | ID thấp hơn 19.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.06999999999999 mm. |
| 291.47x6.99 mm | 291.47 | 6.99 | 305.45000000000005 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999998 mm. |
| 297.8x6.99 mm | 297.8 | 6.99 | 311.78000000000003 | ID thấp hơn 6.37 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.37 mm. |
| 310.5x6.99 mm | 310.5 | 6.99 | 324.48 | ID cao hơn 6.33 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.32999999999997 mm. |
| 316.87x6.99 mm | 316.87 | 6.99 | 330.85 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999997 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 310.5x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 304.17/6.99/318.15000000000003 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 304.17 mm, CS 6.99 mm, OD 318.15000000000003 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 310.5x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 304.17 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 318.15000000000003 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 318.15000000000003 mm là kết quả tính toán.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 304.17x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.