-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 304.39x3.53 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 304.39 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.53 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 311.45 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
ID 304.39 mm và CS 3.53 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 311.45 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 304.39 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.53 mm | Số sau dấu x |
| OD | 311.45 mm | 304.39 + 2 × 3.53 |
| ID tính ngược | 304.39 mm | 311.45 − 2 × 3.53 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 266.29x3.53 mm | 266.29 | 3.53 | 273.35 | ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS. |
| 278.99x3.53 mm | 278.99 | 3.53 | 286.05 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS. |
| 291.69x3.53 mm | 291.69 | 3.53 | 298.75 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS. |
| 329.79x3.53 mm | 329.79 | 3.53 | 336.85 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS. |
| 355.19x3.53 mm | 355.19 | 3.53 | 362.25 | ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 304.39 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 311.45 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 304.39 là đường kính trong; số 3.53 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 304.39 + 2 × 3.53 = 311.45 mm.
Khi OD gần 311.45 mm và CS gần 3.53 mm, ID tính ngược phải gần 304.39 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 304.39 mm, CS 3.53 mm và OD danh nghĩa 311.45 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 304.39 + 2 × 3.53 = 311.45 mm và 311.45 − 2 × 3.53 = 304.39 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7.06 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 12.7 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 304.39x3.53 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 304.39 mm, CS 3.53 mm với các size khác và tránh nhầm OD 311.45 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.