Oring gioăng cao su tròn NBR size 304.39x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A459K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 304.39*3.53mm (AS278)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 304.39x3.53 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Không nên đọc 304.39x3.53 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 304.39 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.53 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 311.45 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Vì sao size 304.39x3.53 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 304.39 mm và CS 3.53 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 311.45 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID304.39 mmSố trước dấu x
CS3.53 mmSố sau dấu x
OD311.45 mm304.39 + 2 × 3.53
ID tính ngược304.39 mm311.45 − 2 × 3.53

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
266.29x3.53 mm266.293.53273.35ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS.
278.99x3.53 mm278.993.53286.05ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS.
291.69x3.53 mm291.693.53298.75ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS.
329.79x3.53 mm329.793.53336.85ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS.
355.19x3.53 mm355.193.53362.25ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 304.39 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 3.53 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 311.45 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 304.39x3.53 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 311.45 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 3.53 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 304.39 mm và CS 3.53 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 304.39 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 311.45 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 304.39x3.53 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3.53 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 304.39x3.53 mm

Cách đọc Oring NBR size 304.39x3.53 mm là gì?

Số 304.39 là đường kính trong; số 3.53 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 304.39x3.53 mm có phải là ID không?

OD bằng 304.39 + 2 × 3.53 = 311.45 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 304.39x3.53 mm thế nào?

Khi OD gần 311.45 mm và CS gần 3.53 mm, ID tính ngược phải gần 304.39 mm.

Đo CS của Oring 304.39x3.53 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 304.39x3.53 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 304.39x3.53 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 304.39x3.53 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 304.39 mm, CS 3.53 mm và OD danh nghĩa 311.45 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 304.39 + 2 × 3.53 = 311.45 mm và 311.45 − 2 × 3.53 = 304.39 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7.06 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 12.7 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 304.39x3.53 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 304.39 mm, CS 3.53 mm với các size khác và tránh nhầm OD 311.45 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347