Oring gioăng cao su tròn NBR size 304x4 mm

Mã sản phẩm: 11BU18K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 304.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 304x4 mm

Với Oring NBR 304x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 304 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 312 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID304 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD312 mm304 + 2 × 4
ID tính ngược304 mm312 − 2 × 4

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 304x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
300x4 mm3004308ID thấp hơn 4 mm; cùng CS.
302x4 mm3024310ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
305x4 mm3054313ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
306x4 mm3064314ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
307x4 mm3074315ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 312 mm là OD; ID đúng là 304 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 304 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 304 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 312 mm.

Quy trình xác minh ba số 304 – 4 – 312 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 304 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 312 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 304x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 304x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 304x4 mm là gì?

Đó là ID 304 mm × CS 4 mm; OD tính được là 312 mm.

OD của Oring 304x4 mm có phải là ID không?

Không. 312 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 304 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 304x4 mm thế nào?

Tính 312 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 304 mm.

Đo CS của Oring 304x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 304x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 304x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 304x4 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 304x4 mm; cột ID phải là 304 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 312 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 312 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 304 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 304x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 304 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 312 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347