-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 305 và 4, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 305 + 2 × 4 cho OD 313 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 313 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 305 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 313 mm | 305 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 305 mm | 313 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 305 mm trong khi giữ CS 4 mm sẽ tạo OD 313 mm, khác OD đúng 313 mm một lượng 0 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 300x4 mm | 300 | 4 | 308 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 302x4 mm | 302 | 4 | 310 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 304x4 mm | 304 | 4 | 312 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 306x4 mm | 306 | 4 | 314 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 307x4 mm | 307 | 4 | 315 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 304x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 305 mm, CS 4 mm, OD 313 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 304x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 305x4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 305/4/313 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 8 mm.
OD sẽ khác 313 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 4 mm và tính ngược ID 305 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 305x4 mm.