-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 308x3.5 mm, trong đó ID = 308 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 315 mm. Bộ ba 308 – 3.5 – 315 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 308 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 315 mm | 308 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 308 mm | 315 − 2 × 3.5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 308 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 308 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 315 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 304x3.5 mm | 304 | 3.5 | 311 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 309x3.5 mm | 309 | 3.5 | 316 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 310x3.5 mm | 310 | 3.5 | 317 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 311x3.5 mm | 311 | 3.5 | 318 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 312x3.5 mm | 312 | 3.5 | 319 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 308/3.5/315 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 308 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 308 + 2 × 3.5 = 315 mm.
Khi OD gần 315 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 308 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 308x3.5 mm; cột ID phải là 308 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 315 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 315 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 308 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 308x3.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.