Oring gioăng cao su tròn NBR size 30x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B903K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 30.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 30x2.5 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Cách đọc đúng của size hiện tại là 30 mm × 2.5 mm, không phải 35 mm × 2.5 mm. OD 35 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Ý nghĩa riêng của ID 30 mm và CS 2.5 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 8.33% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 30 mm nhưng CS khác 2.5 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 35 mm.

Quy trình đo lại Oring 30x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 30 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 35 mm.
  5. Tính ngược 35 − 2 × 2.5 = 30 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
28.5x2.5 mm28.52.533.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
29x2.5 mm292.534ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
29.5x2.5 mm29.52.534.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
30.5x2.5 mm30.52.535.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
31x2.5 mm312.536ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 29.5x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong30 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài35 mm30 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID30 mm35 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 30x2.5 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 30 mm có 0 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 30 mm sẽ làm OD đổi thành 35 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 30x2.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 30x2.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 35 mm và CS gần 2.5 mm. Phép tính ngược cho ID 30 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 35 mm nhưng CS đo khác 2.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.5 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 30x2.5 mm

Có thể làm tròn 30x2.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 30 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 35 mm thay vì 35 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 30/2.5/35 mm.

Số 30 trong Oring 30x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.5 trong Oring 30x2.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 30x2.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 5 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 35 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 30x2.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347