-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 30x2.65 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 30 mm, CS bằng 2.65 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 35.3 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 30 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.65 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 35.3 mm | 30 + 2 × 2.65 |
| Kiểm tra ngược ID | 30 mm | 35.3 − 2 × 2.65 |
| Chênh OD − ID | 5.3 mm | 2 × CS |
ID 30 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2.65 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 5.3 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 25x2.65 mm | 25 | 2.65 | 30.3 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 26.5x2.65 mm | 26.5 | 2.65 | 31.8 | ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.5 mm. |
| 28x2.65 mm | 28 | 2.65 | 33.3 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 31.5x2.65 mm | 31.5 | 2.65 | 36.8 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
| 32.5x2.65 mm | 32.5 | 2.65 | 37.8 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 31.5x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 30x2.65 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 30 mm, CS 2.65 mm, OD 35.3 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 31.5x2.65 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.3 mm.
OD sẽ khác 35.3 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.65 mm và tính ngược ID 30 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 30 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 35.3 mm thay vì 35.3 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 30/2.65/35.3 mm.
Size hiện tại có ID 30 mm và CS 2.65 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.