Oring gioăng cao su tròn NBR size 30x2 mm

Mã sản phẩm: 11B561K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 30.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 30x2 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 30x2 mm, trong đó ID = 30 mm và CS = 2 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 4 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 34 mm. Bộ ba 30 – 2 – 34 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 30x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID30 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD34 mm30 + 2 × 2
ID tính ngược30 mm34 − 2 × 2

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
29x2 mm29233ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
29.5x2 mm29.5233.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
30.5x2 mm30.5234.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
31x2 mm31235ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
31.5x2 mm31.5235.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Quy trình xác minh ba số 30 – 2 – 34 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 30 + 2 × 2 = 34 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Đảo thứ tự: 30x2 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 34 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 2 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 30 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 34 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 30x2 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 30 mm và CS 2 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 30x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 30x2 mm là gì?

Số 30 là đường kính trong; số 2 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 30x2 mm có phải là ID không?

OD bằng 30 + 2 × 2 = 34 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 30x2 mm thế nào?

Khi OD gần 34 mm và CS gần 2 mm, ID tính ngược phải gần 30 mm.

Đo CS của Oring 30x2 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 30x2 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 30x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 30x2 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 30 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 34 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 30 + 2 × 2 = 34 mm và 34 − 2 × 2 = 30 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 30x2 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347