Oring gioăng cao su tròn NBR size 30x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BP72K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 30.00*3.55mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 30x3.55 mm

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 30x3.55 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 30 mm, tiết diện dây 3.55 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 37.1 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID30 mmSố trước dấu x
CS3.55 mmSố sau dấu x
OD37.1 mm30 + 2 × 3.55
ID tính ngược30 mm37.1 − 2 × 3.55

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 30 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3.55 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 11.83%, cho thấy tiết diện dây hiện rõ nhưng vẫn nhỏ hơn đáng kể so với ID. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Quy trình xác minh ba số 30 – 3.55 – 37.1 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 30 + 2 × 3.55 = 37.1 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 37.1 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.55 mm.
  • Chỉ đo ID: 30 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 3.55 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
26.5x3.55 mm26.53.5533.6ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS.
28x3.55 mm283.5535.1ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
31.5x3.55 mm31.53.5538.6ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.
32.5x3.55 mm32.53.5539.6ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS.
33.5x3.55 mm33.53.5540.6ID cao hơn 3.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 30 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 37.1 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 30x3.55 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3.55 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 30x3.55 mm

Cách đọc Oring NBR size 30x3.55 mm là gì?

Đó là ID 30 mm × CS 3.55 mm; OD tính được là 37.1 mm.

OD của Oring 30x3.55 mm có phải là ID không?

Không. 37.1 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 30 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 30x3.55 mm thế nào?

Tính 37.1 − 2 × 3.55; kết quả phải trở lại 30 mm.

Đo CS của Oring 30x3.55 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 30x3.55 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 30x3.55 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 30x3.55 mm

Hãy coi bộ số 30/3.55/37.1 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 30 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.55 mm nhận diện thân dây và OD 37.1 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7.1 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 30x3.55 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 30 mm hoặc CS 3.55 mm, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347