-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 30x5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 30 mm, CS là 5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 40 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
Ở kích thước 30x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 30 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 40 mm | 30 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 30 mm | 40 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 28x5 mm | 28 | 5 | 38 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 29x5 mm | 29 | 5 | 39 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 31x5 mm | 31 | 5 | 41 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 32x5 mm | 32 | 5 | 42 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 33x5 mm | 33 | 5 | 43 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 30x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 30 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 30 + 2 × 5 = 40 mm.
Khi OD gần 40 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 30 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 30x5 mm; cột ID phải là 30 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 40 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 40 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 30 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 30x5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 30 mm hoặc CS 5 mm, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su trước khi xác nhận lựa chọn.