-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 5.84 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 31.12x5.33 mm: lòng vòng 31.12 mm, dây tròn 5.33 mm và đường kính ngoài 41.78 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 31.12 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 41.78 mm | 31.12 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 31.12 mm | 41.78 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 2.665 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 31.12 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 41.78 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 26.34x5.33 mm | 26.34 | 5.33 | 37 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm. |
| 27.94x5.33 mm | 27.94 | 5.33 | 38.6 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 29.51x5.33 mm | 29.51 | 5.33 | 40.17 | ID thấp hơn 1.61 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.61 mm. |
| 32.69x5.33 mm | 32.69 | 5.33 | 43.349999999999994 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.569999999999994 mm. |
| 34.29x5.33 mm | 34.29 | 5.33 | 44.95 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 32.69x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Ghi NBR, ID 31.12 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 41.78 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 41.78 mm là kết quả tính toán.
31.12 + 2 × 5.33 = 41.78 mm.
41.78 − 2 × 5.33 = 31.12 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Để so sánh size 31.12x5.33 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.