Oring gioăng cao su tròn NBR size 31.34x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A376K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 31.34*3.53mm (AS218)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 31.34x3.53 mm tại TDKMART.COM

Size 31.34x3.53 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 31.34 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.53 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 38.4 mm. Bộ ba 31.34 – 3.53 – 38.4 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
26.57x3.53 mm26.573.5333.63ID thấp hơn 4.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.77 mm.
28.17x3.53 mm28.173.5335.230000000000004ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.169999999999996 mm.
29.74x3.53 mm29.743.5336.8ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm.
32.92x3.53 mm32.923.5339.980000000000004ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.580000000000004 mm.
34.52x3.53 mm34.523.5341.580000000000005ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.180000000000005 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 32.92x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 31.34 mm và CS 3.53 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 8.88 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong31.34 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài38.4 mm31.34 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID31.34 mm38.4 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 31.34x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 31.34 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 38.4 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 31.34x3.53 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 38.4 − 2 × 3.53 phải trả về 31.34 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 32.92x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 31.34x3.53 mm

Vì sao phải đo CS của Oring 31.34x3.53 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 31.34x3.53 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 31.34x3.53 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 31.34x3.53 mm với size gần?

So đồng thời ID 31.34 mm, CS 3.53 mm, OD 38.4 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 31.34x3.53 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 31.34 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 38.4 mm.

OD của Oring 31.34x3.53 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 31.34 + 2 × 3.53 = 38.4 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 31.34x3.53 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347