Oring gioăng cao su tròn NBR size 31.5x2.65 mm

Mã sản phẩm: 11BC57K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 31.50*2.65mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 31.5x2.65 mm: cách tách ID 31.5 mm và CS 2.65 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 31.5x2.65 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 31.5 mm, CS bằng 2.65 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 36.8 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
26.5x2.65 mm26.52.6531.8ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
28x2.65 mm282.6533.3ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.5 mm.
30x2.65 mm302.6535.3ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
32.5x2.65 mm32.52.6537.8ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
33.5x2.65 mm33.52.6538.8ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 32.5x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 31.5 mm và CS 2.65 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 32 mm trong khi giữ CS 2.65 mm sẽ tạo OD 37.3 mm, khác OD đúng 36.8 mm một lượng 0.5 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong31.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.65 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài36.8 mm31.5 + 2 × 2.65
Kiểm tra ngược ID31.5 mm36.8 − 2 × 2.65
Chênh OD − ID5.3 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 31.5x2.65 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 2.65 mm hay không.
  3. Đo ID 31.5 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 36.8 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 31.5x2.65 mm

  • Nhầm OD thành ID: 36.8 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 31.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 31.5 mm mà CS khác 2.65 mm sẽ tạo OD khác 36.8 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 31.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.65 mm có 2; làm tròn ID thành 32 mm sẽ làm OD đổi thành 37.3 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2.65 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 31.5x2.65 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 36.8 mm và CS gần 2.65 mm. Phép tính ngược cho ID 31.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 36.8 mm nhưng CS đo khác 2.65 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 31.5x2.65 mm

Phép tính ngược của Oring 31.5x2.65 mm là gì?

36.8 − 2 × 2.65 = 31.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.65 mm.

Đo ID của Oring 31.5x2.65 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 31.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 36.8 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 31.5x2.65 mm?

Ghi NBR, ID 31.5 mm, CS 2.65 mm và OD kiểm tra 36.8 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 31.5x2.65 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347