-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 31.5x2 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 6.35%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 31.5 mm, CS là 2 mm và OD là 35.5 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
Ở size này, CS chiếm khoảng 6.35% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 31.5 mm nhưng CS khác 2 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 35.5 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 31.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 35.5 mm | 31.5 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 31.5 mm | 35.5 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 30x2 mm | 30 | 2 | 34 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 30.5x2 mm | 30.5 | 2 | 34.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 31x2 mm | 31 | 2 | 35 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 32x2 mm | 32 | 2 | 36 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 32.5x2 mm | 32.5 | 2 | 36.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 31x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 31.5 mm và OD 35.5 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Khoảng cách tới size tham chiếu 31x2 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 31.5 mm, CS 2 mm và OD kiểm tra 35.5 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 35.5 mm là kết quả tính toán.
31.5 + 2 × 2 = 35.5 mm.
35.5 − 2 × 2 = 31.5 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 31.5x2 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.