Oring gioăng cao su tròn NBR size 31.5x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BP75K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 31.50*3.55mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 31.5x3.55 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Đối với sản phẩm hiện tại, 31.5 mm không phải OD và 3.55 mm không phải bán kính của vòng. 31.5 mm là ID, 3.55 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.775 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 38.6 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Quy trình đo lại Oring 31.5x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 31.5, CS 3.55, OD 38.6 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 31.5x3.55 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong31.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài38.6 mm31.5 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID31.5 mm38.6 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 31.5 mm và CS 3.55 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 8.87 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 31.5x3.55 mm

  • Nhầm OD thành ID: 38.6 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 31.5 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 31.5 mm mà CS khác 3.55 mm sẽ tạo OD khác 38.6 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 31.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 32 mm sẽ làm OD đổi thành 39.1 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
26.5x3.55 mm26.53.5533.6ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
28x3.55 mm283.5535.1ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.5 mm.
30x3.55 mm303.5537.1ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
32.5x3.55 mm32.53.5539.6ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
33.5x3.55 mm33.53.5540.6ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 32.5x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.55 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 32.5x3.55 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 31.5x3.55 mm

Size gần 31.5x3.55 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 31.5x3.55 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.775 mm.

Vì sao OD của Oring 31.5x3.55 mm lớn hơn ID 7.1 mm?

Vì có một CS 3.55 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 31.5x3.55 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 31.5 mm và CS 3.55 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347