-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 31.5 mm không phải OD và 3.55 mm không phải bán kính của vòng. 31.5 mm là ID, 3.55 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.775 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 38.6 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 31.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.55 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 38.6 mm | 31.5 + 2 × 3.55 |
| Kiểm tra ngược ID | 31.5 mm | 38.6 − 2 × 3.55 |
| Chênh OD − ID | 7.1 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 8.87 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 26.5x3.55 mm | 26.5 | 3.55 | 33.6 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 28x3.55 mm | 28 | 3.55 | 35.1 | ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.5 mm. |
| 30x3.55 mm | 30 | 3.55 | 37.1 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 32.5x3.55 mm | 32.5 | 3.55 | 39.6 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 33.5x3.55 mm | 33.5 | 3.55 | 40.6 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 32.5x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 32.5x3.55 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.775 mm.
Vì có một CS 3.55 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Size hiện tại có ID 31.5 mm và CS 3.55 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.