-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 31.5 mm không phải OD và 4.5 mm không phải bán kính của vòng. 31.5 mm là ID, 4.5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.25 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 40.5 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 31.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 40.5 mm | 31.5 + 2 × 4.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 31.5 mm | 40.5 − 2 × 4.5 |
| Chênh OD − ID | 9 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 2.25 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 31.5 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 40.5 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 29.5x4.5 mm | 29.5 | 4.5 | 38.5 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 30x4.5 mm | 30 | 4.5 | 39 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 31x4.5 mm | 31 | 4.5 | 40 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 32x4.5 mm | 32 | 4.5 | 41 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 34.5x4.5 mm | 34.5 | 4.5 | 43.5 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 31x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 31.5 mm và OD 40.5 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 31.5 mm, CS 4.5 mm, OD 40.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 31x4.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 31.5 mm, CS 4.5 mm và OD kiểm tra 40.5 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 40.5 mm là kết quả tính toán.
31.5 + 2 × 4.5 = 40.5 mm.
40.5 − 2 × 4.5 = 31.5 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 31.5x4.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.