-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 31.7 và 3.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 31.7 + 2 × 3.5 cho OD 38.7 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 38.7 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 31.7 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 38.7 mm | 31.7 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 31.7 mm | 38.7 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 31.7 mm, CS 3.5 mm, OD 38.7 mm và chênh lệch OD − ID 7 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 30x3.5 mm | 30 | 3.5 | 37 | ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm. |
| 30.7x3.5 mm | 30.7 | 3.5 | 37.7 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 31x3.5 mm | 31 | 3.5 | 38 | ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm. |
| 32x3.5 mm | 32 | 3.5 | 39 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm. |
| 33x3.5 mm | 33 | 3.5 | 40 | ID cao hơn 1.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 32x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 31.7x3.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 31.7 mm, CS 3.5 mm hoặc OD 38.7 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 38.7 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 31.7 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 38.7 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.75 mm.
Vì có một CS 3.5 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 31.7x3.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.