-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 310.5x6.99 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 310.5 mm, CS bằng 6.99 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 324.48 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 310.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 324.48 mm | 310.5 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 310.5 mm | 324.48 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 310.5 mm, CS 6.99 mm, OD 324.48 mm và chênh lệch OD − ID 13.98 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 291.47x6.99 mm | 291.47 | 6.99 | 305.45000000000005 | ID thấp hơn 19.03 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.02999999999995 mm. |
| 297.8x6.99 mm | 297.8 | 6.99 | 311.78000000000003 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999997 mm. |
| 304.17x6.99 mm | 304.17 | 6.99 | 318.15000000000003 | ID thấp hơn 6.33 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.32999999999997 mm. |
| 316.87x6.99 mm | 316.87 | 6.99 | 330.85 | ID cao hơn 6.37 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.37 mm. |
| 323.2x6.99 mm | 323.2 | 6.99 | 337.18 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 304.17x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khoảng cách tới size tham chiếu 304.17x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Vì có một CS 6.99 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Để so sánh size 310.5x6.99 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.